|
|
|
|
|
 |
Tin tức - Sự kiện |
 |
|
|
| Danh sách xã, phường, thị trấn tỉnh Bình Dương |
| 06/08/2010 09:03:02 |
|
|
|
STT
|
Từng huyện, thị
|
Xã - phường - thị trấn
|
Huyện, thị
|
|
|
|
Huyện Bến Cát (15)
|
|
|
1
|
1
|
Thị trấn Mỹ Phước
|
Huyện Bến Cát
|
|
2
|
2
|
Xã An Điền
|
Huyện Bến Cát
|
|
3
|
3
|
Xã An Tây
|
Huyện Bến Cát
|
|
4
|
4
|
Xã Cây Trường
|
Huyện Bến Cát
|
|
5
|
5
|
Xã Chánh Phú Hoà
|
Huyện Bến Cát
|
|
6
|
6
|
Xã Hoà Lợi
|
Huyện Bến Cát
|
|
7
|
7
|
Xã Hưng Hoà
|
Huyện Bến Cát
|
|
8
|
8
|
Xã Lai Hưng
|
Huyện Bến Cát
|
|
9
|
9
|
Xã Lai Uyên
|
Huyện Bến Cát
|
|
10
|
10
|
Xã Long Nguyên
|
Huyện Bến Cát
|
|
11
|
11
|
Xã Phú An
|
Huyện Bến Cát
|
|
12
|
12
|
Xã Tân Định
|
Huyện Bến Cát
|
|
13
|
13
|
Xã Tân Hưng
|
Huyện Bến Cát
|
|
14
|
14
|
Xã Thới Hoà
|
Huyện Bến Cát
|
|
15
|
15
|
Xã Trừ Văn Thố
|
Huyện Bến Cát
|
|
|
|
Huyện Dầu Tiếng (12)
|
|
|
16
|
1
|
Thị trấn Dầu Tiếng
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
17
|
2
|
Xã An Lập
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
18
|
3
|
Xã Định An
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
19
|
4
|
Xã Định Hiệp
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
20
|
5
|
Xã Định Thành
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
21
|
6
|
Xã Long Hoà
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
22
|
7
|
Xã Long Tân
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
23
|
8
|
Xã Minh Hoà
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
24
|
9
|
Xã Minh Tân
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
25
|
10
|
Xã Minh Thạnh
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
26
|
11
|
Xã Thanh An
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
27
|
12
|
Xã Thanh Tuyền
|
Huyện Dầu Tiếng
|
|
|
|
Huyện Dĩ An (7)
|
|
|
28
|
1
|
Thị trấn Dĩ An
|
Huyện Dĩ An
|
|
29
|
2
|
Xã An Bình
|
Huyện Dĩ An
|
|
30
|
3
|
Xã Bình An
|
Huyện Dĩ An
|
|
31
|
4
|
Xã Bình Thắng
|
Huyện Dĩ An
|
|
32
|
5
|
Xã Đông Hoà
|
Huyện Dĩ An
|
|
33
|
6
|
Xã Tân Bình
|
Huyện Dĩ An
|
|
34
|
7
|
Xã Tân Đông Hiệp
|
Huyện Dĩ An
|
|
|
|
Huyện Phú Giáo (11)
|
|
|
35
|
1
|
Thị trấn Phước Vĩnh
|
Huyện Phú Giáo
|
|
36
|
2
|
Xã An Bình
|
Huyện Phú Giáo
|
|
37
|
3
|
Xã An Linh
|
Huyện Phú Giáo
|
|
38
|
4
|
Xã An Long
|
Huyện Phú Giáo
|
|
39
|
5
|
Xã An Thái
|
Huyện Phú Giáo
|
|
40
|
6
|
Xã Phước Hoà
|
Huyện Phú Giáo
|
|
41
|
7
|
Xã Phước Sang
|
Huyện Phú Giáo
|
|
42
|
8
|
Xã Tam Lập
|
Huyện Phú Giáo
|
|
43
|
9
|
Xã Tân Hiệp
|
Huyện Phú Giáo
|
|
44
|
10
|
Xã Tân Long
|
Huyện Phú Giáo
|
|
45
|
11
|
Xã Vĩnh Hoà
|
Huyện Phú Giáo
|
|
|
|
Huyện Tân Uyên (22)
|
|
|
46
|
1
|
Thị trấn Tân Phước Khánh
|
Huyện Tân Uyên
|
|
47
|
2
|
Thị Trấn Thái Hoà
|
Huyện Tân Uyên
|
|
48
|
3
|
Thị trấn Uyên Hưng
|
Huyện Tân Uyên
|
|
49
|
4
|
Xã Bạch Đằng
|
Huyện Tân Uyên
|
|
50
|
5
|
Xã Bình Mỹ
|
Huyện Tân Uyên
|
|
51
|
6
|
Xã Đất Cuốc
|
Huyện Tân Uyên
|
|
52
|
7
|
Xã Hiếu Liêm
|
Huyện Tân Uyên
|
|
53
|
8
|
Xã Hội Nghĩa
|
Huyện Tân Uyên
|
|
54
|
9
|
Xã Khánh Bình
|
Huyện Tân Uyên
|
|
55
|
10
|
Xã Lạc An
|
Huyện Tân Uyên
|
|
56
|
11
|
Xã Phú Chánh
|
Huyện Tân Uyên
|
|
57
|
12
|
Xã Tân Bình
|
Huyện Tân Uyên
|
|
58
|
13
|
Xã Tân Định
|
Huyện Tân Uyên
|
|
59
|
14
|
Xã Tân Hiệp
|
Huyện Tân Uyên
|
|
60
|
15
|
Xã Tân Lập
|
Huyện Tân Uyên
|
|
61
|
16
|
Xã Tân Mỹ
|
Huyện Tân Uyên
|
|
62
|
17
|
Xã Tân Thành
|
Huyện Tân Uyên
|
|
63
|
18
|
Xã Tân Vĩnh Hiệp
|
Huyện Tân Uyên
|
|
64
|
19
|
Xã Thạnh Hội
|
Huyện Tân Uyên
|
|
65
|
20
|
Xã Thanh Phước
|
Huyện Tân Uyên
|
|
66
|
21
|
Xã Thường Tân
|
Huyện Tân Uyên
|
|
67
|
22
|
Xã Vĩnh Tân
|
Huyện Tân Uyên
|
|
|
|
Huyện Thuận An (10)
|
|
|
68
|
1
|
Thị trấn An Thạnh
|
Huyện Thuận An
|
|
69
|
2
|
Thị trấn Lái Thiêu
|
Huyện Thuận An
|
|
70
|
3
|
Xã An Phú
|
Huyện Thuận An
|
|
71
|
4
|
Xã An Sơn
|
Huyện Thuận An
|
|
72
|
5
|
Xã Bình Chuẩn
|
Huyện Thuận An
|
|
73
|
6
|
Xã Binh Hoà
|
Huyện Thuận An
|
|
74
|
7
|
Xã Binh Nhâm
|
Huyện Thuận An
|
|
75
|
8
|
Xã Hưng Định
|
Huyện Thuận An
|
|
76
|
9
|
Xã Thuận Giao
|
Huyện Thuận An
|
|
77
|
10
|
Xã Vĩnh Phú
|
Huyện Thuận An
|
|
|
|
Thị xã Thủ Dầu Một (14)
|
|
|
78
|
1
|
Phường Chánh Nghĩa
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
79
|
2
|
Phường Hiệp Thành
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
80
|
3
|
Phường Hòa Phú
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
81
|
4
|
Phường Phú Cường
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
82
|
5
|
Phường Phú Hoà
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
83
|
6
|
Phường Phú Lợi
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
84
|
7
|
Phường Phú Tân
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
85
|
8
|
Phường Phú Thọ
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
86
|
9
|
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
87
|
10
|
Phường Định Hoà
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
88
|
11
|
Phường Hiệp An
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
89
|
12
|
Xã Chánh Mỹ
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
90
|
13
|
Xã Tân An
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
91
|
14
|
Xã Tương Bình Hiệp
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|